Thế mạnh nổi bật
Chưa cập nhật thế mạnh có nguồn kiểm chứng.
Chưa cập nhật thế mạnh có nguồn kiểm chứng.
Chưa cập nhật danh sách ngành.
Chưa chọn hệ học trong phần quản trị.
Kiểm tra đúng hệ học, ngành và kỳ áp dụng.
Loại phòng và điều kiện đi kèm cần đối chiếu.
Mức tham khảo cá nhân, thay đổi theo thành phố và thói quen.
Yêu cầu phỏng vấn thay đổi theo trường và từng kỳ tuyển sinh.
Chưa cập nhật checklist riêng của trường.
Trường vẫn thuộc danh sách đang tuyển của Du học Hải Dương. Khi có lịch kỳ mới, thông tin sẽ được bổ sung ngay tại đây.


Cử nhân ngành Truyền thông thông minh và Ứng dụng công nghệ sáng tạo (Program in Intelligent Media & Innovative Technology Applications – PIMITA) là chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh duy nhất tại khu vực Trung Đài Loan trong lĩnh vực truyền thông.
Chương trình học được thiết kế dành riêng cho sinh viên quốc tế và sinh viên Đài Loan có định hướng toàn cầu, chương trình cung cấp nền tảng vững chắc về truyền thông, công nghệ thông tin và kỹ năng ngôn ngữ.
Sinh viên không chỉ được học kiến thức chuyên môn mà còn được rèn luyện tư duy phản biện, khả năng giao tiếp liên văn hóa và tinh thần sáng tạo – những yếu tố then chốt trong môi trường truyền thông số hiện đại.
Sinh viên cần cần chuẩn bị các hồ sơ:
|
Hạng mục
|
Hướng dẫn chuẩn bị
|
|
Hồ sơ học tập |
|
|
Báo cáo viết
(Written Reports) Tác phẩm thực hành (Practical Works) |
|
|
Kế hoạch và kết quả học tập độc lập cấp 3
(High School Independent Learning Plans and Achievements) |
|
|
Tác phẩm ngoài chương trình học
(Non-Curricular Achievement Works) |
|
|
Chứng chỉ/kiểm định (Certifications)
|
|
|
Bằng khen/Minh chứng thành tích xuất sắc
(Proof of Outstanding Achievements) |
|
|
Bản tổng hợp nhận xét về năng lực đa dạng |
|
|
Phản tư quá trình học tập cấp 3
(Reflection on High School Learning Journey) |
|
|
Động cơ nhập học
(Motivation for Applying) |
|
|
Kế hoạch học tập và định hướng nghề nghiệp
(Future Study and Career Plan) |
|
|
Các tài liệu bổ sung có lợi khác (Other Supporting Materials)
|
|
|
NĂM HỌC
|
MÔN BẮT BUỘC
|
MÔN TỰ CHỌN
|
|
Năm nhất
|
|
|
|
Năm hai
|
|
|
|
Năm ba
|
|
|
|
Năm tư
|
|
|
Sinh viên tốt nghiệp Cử nhân ngành Truyền thông thông minh & Ứng dụng công nghệ sáng tạo (Program in Intelligent Media & Innovative Technology Applications – PIMITA) là một ngành giao thoa giữa truyền thông số, marketing, công nghệ và sáng tạo nội dung, vì vậy có thể làm ở các vị trí như sau:
Đại học Tịnh Nghi
Providence University – 靜宜大學 – PU
Đại học Tịnh Nghi (Providence University- PU- 靜宜大學) là một trong những trường Đại học nổi tiếng tại Đài Trung và được biết đến là 1 trường Đại học năng động, có nhiều chương trình liên kết, và thu hút hàng trăm sinh viên Quốc tế du học.
Đại học Tịnh Nghi hợp tác với hàng trăm đại học quốc tế đến từ Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đức, Pháp, Ý,… giúp cho sinh viên trường có cơ hội tiếp cận nhiều chương trình học thuật chất lượng đến từ các quốc gia tiên tiến trên thế giới đồng thời tạo một môi trường trải nghiệm đa văn hóa cho sinh viên ngay từ khi còn ngồi trên giảng đường.
Trường có nhiều khoa với các chương trình đào tạo khác nhau. Từ Đại học, Thạc sĩ và cả Tiến sĩ với các chương trình tiếng Trung, tiếng Anh.
| Xếp hạng học tập | Giá trị học bổng/học kỳ |
| Top 15% lớp | 35.000 TWD |
| Top 15,01% – 30% | 20.000 TWD |
| Top 30,01% – 50% | 8.000 TWD |
Học bổng trường Đại học Tịnh Nghi
| Tên học bổng | Giá trị (TWD) | Hạn cuối | Nộp hồ sơ tại |
| Quỹ phát triển văn hóa (Kỹ nghệ) | Không cố định | 2025/12/31 | Đơn vị tài trợ |
| Nghịch cảnh thanh thiếu niên | 50.000 | 2025/08/14 | Đơn vị tài trợ |
| Truyền thừa 100 x Trợ giảng 100 | 50.000 | 2025/05/31 | Đơn vị tài trợ |
| Tiến bộ dành cho sinh viên khó khăn | 25.000 | 2025/05/09 | Phòng hỗ trợ sinh viên |
Một số học bổng nổi bật hiện nay (2025)
A. Ký túc xá nữ (Schultz Hall & Good Shepherd Hall)
| Loại phòng | Phí ký túc xá | Tiền đặt cọc máy lạnh (có hoàn) | Tổng cộng (NT$) |
| Schultz Hall – 4 người/phòng | NT$9,000 | NT$500 | NT$9,550 |
| Schultz Hall – 3 người/phòng | NT$9,500 | NT$550 | NT$10,050 |
| Good Shepherd Hall – 4 người/phòng | NT$14,900 | NT$1,000 | NT$15,900 |
B. Ký túc xá nam (Bosco Hall & Good Shepherd Hall)
| Loại phòng | Phí ký túc xá | Tiền đặt cọc máy lạnh (có hoàn) | Tổng cộng (NT$) |
| Bosco Hall – 2 người/phòng | NT$13,000 | NT$500 | NT$13,550 |
| Bosco Hall – 3 người/phòng | NT$10,000 | NT$550 | NT$10,550 |
| Good Shepherd Hall – 4 người/phòng | NT$14,900 | NT$1,000 | NT$15,900 |
| Các chi phí cần thiết | Chi phí |
| Chi phí sinh hoạt hàng tháng | NT$8,000 – NT$12,000 |
| Bữa ăn tại căn tin trong trường | NT$60 – NT$80 mỗi bữa |
| Bữa ăn kiểu nước ngoài | NT$250 |
| Vé xe buýt | Miễn phí trong phạm vi 10 km, tối đa NT$10/lượt |
| Thuê xe đạp công cộng | 30 phút đầu miễn phí, NT$10 cho mỗi 30 phút tiếp theo |
| Taxi trong trung tâm thành phố | NT$400 |
| Combo McDonald’s | Từ NT$135 trở lên |
| Đồ uống tại quán trà | Từ NT$30 trở lên |
| Tiền thuê nhà (1 tháng) | NT$6,000 |
A. Tuyến núi: Bắt BRT tại Ga Taichung, xuống tại Đại học Providence. Mất khoảng 50 phút.
B. Tuyến biển: Từ Ga Shalu, có thể đi taxi hoặc xe buýt đến trường:
A. Từ trạm Chaoma:
B. Từ ga Taichung:
A. Qua đường cao tốc quốc gia số 1
(Cả hướng Bắc và Nam) Ra ở giao lộ Jhonggang (178,6 km) và đi theo hướng đến Shalu. Chạy dọc theo Đại lộ Đài Loan (khoảng 11 km), Đại học Providence sẽ nằm bên tay phải.
B. Qua đường cao tốc quốc gia số 3
Block "10818" not found
Thông tin tuyển sinh có thể thay đổi theo từng kỳ. Du học Hải Dương ưu tiên nguồn chính thức và ghi ngày kiểm tra để hạn chế sử dụng dữ liệu cũ.
Phân tích theo học lực, ngoại ngữ, tài chính và mục tiêu thật; không cam kết tuyệt đối kết quả tuyển sinh hoặc visa.